Thông số lốp xe máy cho các dòng xe tham khảo

SIZE LỐP THEO XE CHO MỘT SỐ DÒNG XE MÁY PHỔ BIẾN TẠI VIỆT NAM

Thông số: Vỏ trước 120/70-12 TL – vỏ sau 130/70-12 TL. lốp không ruột MSX, GTS, Epicuro, EXcel II….

Thông số: Vỏ trước 110/90-13 TL – vỏ sau 130/70-13 TL – lốp không ruột xe Honda @, PS, Dylan….

Thông số: Vỏ trước 110/90-13 TL – vỏ sau 130/70-13 TL – lốp không ruột xe Honda @, PS, Dylan….

Thông số: Vỏ trước 110/70-12 TL – vỏ sau 120/70-12 TL – lốp xe Vespa Sprint…

Thông số: Vỏ trước 120/70-12 TL – vỏ sau 120/70-12 TL – lốp xe Piaggio Fly.

Thông số: Vỏ trước 110/70-12 TL – vỏ sau 110/70-12 TL – lốp không ruột xe Yamaha GRANDE …..

Thông số: Vỏ trước 80/90-14 TL – vỏ sau 90/90-14 TL – lốp không ruột xe Air Blade, Click, Vision, Sky drive, Joyride…..

Thông số: Vỏ trước 70/90–14 TL – vỏ sau 80/90-14 TL – lốp không ruột xe Yamaha Mio, Luvias…..

Thông số: Vỏ trước 70/90–14 TL – vỏ sau 90/90-14 TL – lốp không ruột xe Yamaha Mio, Luvias…..

Thông số: Vỏ trước 90/90-14 TL – vỏ sau 120/80-14 TL – lốp không ruột xe honda PCX……

Thông số: Vỏ trước 90/90-14 TL – vỏ sau 100/90-14 TL – lốp không ruột xe honda PCX……

Thông số: Vỏ trước 90/90-12 TL, vỏ sau 100/90-10 TL – lốp xe không ruột cho Honda Lead, SCR, Spacy VN…..

Thông số: Vỏ trước 100/90-10 TL – vỏ sau 100/90-10 TL – lốp không ruột xe Esky, @stream, Spacy Nhật, Attila….

Thông số: Vỏ trước 90/90-12 TL – vỏ sau 90/90-12 TL – lốp không ruột xe Nozza…..

Thông số: Vỏ trước 100/80-16 TL – vỏ sau 120/80-16 TL – lốp xe không ruột SH – Shark……

Thông số: Vỏ trước 100/80-16 TL – vỏ sau 120/80-16 TL – lốp Slovenia cho SH….

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 80/90-17 TL – lốp xe không ruột Future, Wave, Exciter, Jupiter, Axelo, X-bike…..

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 90/90-17 TL – lốp xe không ruột Future, Wave, Exciter, Jupiter, Axelo, X-bike…..

Thông số: Vỏ trước 80/90-17 TL – vỏ sau 90/90-17 TL – lốp xe không ruột Future, Wave, Exciter, Jupiter, Axelo, X-bike…..

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 100/70-17 TL – lốp xe không ruột Exciter, Jupiter, Axelo, X-bike…..

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 100/80-17 TL – lốp không ruột xe Yamaha Exciter 135…..

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 110/70-17 TL – lốp không ruột xe Yamaha Exciter 135…..

Thông số: Vỏ trước 70/90-17 TL – vỏ sau 120/70-17 TL – lốp không ruột xe Yamaha Exciter 150, Exciter 135, Winner 150….

Thông số: Vỏ trước 80/90-17 TL – vỏ sau 120/70-17 TL – lốp không ruột xe Yamaha Exciter 150, Exciter 135, Winner 150….

Thông số: Vỏ trước 90/80-17 TL – vỏ sau 120/70-17 TL – vỏ xe Yamaha FZ150, Winner, Exciter 150, CBR150…

Thông số: Vỏ trước 90/80-17 TL – vỏ sau 130/70-17 TL – vỏ xe Yamaha FZ150, Winner, Exciter 150, CBR150…

Thông số: Vỏ trước 80/90-17 TL – vỏ sau 140/70-17 TL – vỏ xe Winner, Exciter 150…

Thông số: Vỏ trước 100/80-17 TL – vỏ sau 130/70-17 TL – vỏ xe Yamaha FZ150, CBR150…

Thông số: Vỏ trước 100/80-17 TL – vỏ sau 140/70-17 TL – vỏ xe Yamaha FZ150, CBR150…

Thông số: Vỏ trước 100/80-17 TL – vỏ sau 150/60-17 TL – vỏ xe Yamaha FZ150, CBR150…

CÁCH ĐỌC

Ví dụ lốp xe ghi 70/90 – 17 M/C 38P, trong đó:

– 70: bề rộng mặt ta-lông của lốp, tính theo đơn vị mm

– 90: phần trăm chiều cao của lốp theo bề độ rộng bề mặt ta-lông. Ví dụ trong trường hợp này là 90% của 70mm, tương ứng với 63mm

– 17: đường kính mâm (vành) tính bằng đơn vị inch

– M/C: ký hiệu lốp sử dụng cho xe máy (Motorcycle)

– 38: Chỉ số ký hiệu cho khả năng chịu tải tối đa. Mỗi chỉ số tương ứng với từng khả năng chịu tải khách nhau, tham khảo theo danh sách sau:

P: ký hiệu chỉ tốc độ tối đa cho phép. Tuy nhiên ký hiệu này không bắt buộc phải ghi trên mọi loại lốp. Tham khảo danh sách dưới đây về tốc độ tối đa cho phép trên lốp:

Ví dụ lốp xe ghi 2.25 – 17 4P.R

Trong đó:

– 2.5: bề rộng mặt ta-lông tính theo đơn vị inch

– 17: đường kính mâm (vành) tính bằng đơn vị inch

– 4P.R: viết tắt của 4 Ply Rating, ký hiệu cho số lớp bố bên trong lốp và khả năng chịu tải.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0236.772.476
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon